Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Zoom_0.flv Zoom_7.flv Zoom_0.flv 7A1.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv 7A1.flv 6A4.flv Zoom_0.flv Zoom_3.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_2.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Uyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:37' 10-01-2014
    Dung lượng: 45.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD TP BIÊN HÒA
    Trường THCS Hùng Vương
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010
    Môn: Đại số 8 - Thời gian: 45 phút
    
    

    A) TRẮC NGHIỆM: (2 điểm).
    Hãy chọn câu trả lời đúng (từ bài 1 đến bài 4)
    Bài 1: Tích của đa thức 5x2 – 4x và đa thức x – 2 là:
    A. 5x3 + 14x2 + 8x B. 5x3 – 14x2 – 8x
    C. 5x3 – 14x2 + 8x D. x3 – 14x2 + 8x
    Bài 2: Đa thức: – 8x3 + 12x2y – 6xy2 +y3 được thu gọn là:
    A. (2x + y)3 B. – (2x + y)3
    C. (– 2x + y)3 D. (2x – y)3
    Bài 3: Phương trình (x + 3).(x + 1) – x – 1 = 0 có nghiệm là:
    A. x = – 3 hay x = – 1 B. x = – 2 hay x = – 1
    C. Vô nghiệm D. Một kết quả khác
    Bài 4: Đẳng thức nào sau đây là sai?
    (– a – b)2 = –(a + b)2
    (a + b)2 + (a – b)2 = 2.(a2 + b2)
    (a + b)2 – (a – b)2 =4ab
    (– a – b)( – a + b) = (a2 – b2)

    B) TỰ LUẬN: (8 điểm)
    Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    x3 – 6x2 + 9x
    x2 – 2x – 4y2 – 4y
    x2 – 3x + 2
    Bài 2: Làm tính chia (x4 – x3 – 3x2 + x + 2) : (x2 – 1)
    Bài 3: Rút gọn biểu thức sau:
    (3x + 2)2 – 2.(3x + 2)(3x – 2) + (3x – 2)2
    a.(a + b) – b.(a + b)
    Bài 4: Chứng minh x2 – 4x + 5 >: 0 với mọi số thực x



    Biên Hòa, ngày 31 tháng 10 năm 2009
    Gv biên soạn



    Nguyễn Thị Tuyết Hương
    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

    NỘI DUNG
    Điểm
    
    TRẮC NGHIỆM
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Mỗi câu 0,25 đ
    
    
    C
    C
    B
    A
    
    
    TỰ LUẬN
    Bài 1:
    x3 – 6x2 + 9x = x(x2 – 6x +9)
    = x(x – 3)2

    x2 – 2x – 4y2 – 4y = (x2 – 4y2) – (2x + 4y)
    = (x+ 2y)(x – 2y) – 2(x + 2y)
    = (x+ 2y)(x – 2y – 2)

    x2 – 3x +2 = x2 – x - 2x +2
    = (x2 – x) – (2x – 2)
    = x(x - 1) – 2(x – 1)
    = (x – 1).(x – 2)
    Bài 2:
    x4 – x3 – 3x2 + x + 2 x2 – 1
    x4 – x2 x2 – x – 2
    0 – x3 – 2x2 + x + 2
    – x3 + x
    0 – 2x2 + 0 + 2
    – 2x2 + 2
    0 0
    Chú ý: Chấm theo từng phần: Mỗi lần chia và nhân sang đúng thì được 0,75 đ _trừ xuống mà đúng thì được 0,25 đ

    Bài 3:
    (3x +2)2 – 2(3x + 2)(3x – 2) + (3x – 2)2
    = [(3x +2) – (3x – 2)]2
    = (3x + 2 – 3x + 2)2
    = 42 = 16

    a(a + b) – b(a + b)
    = (a + b).(a – b)
    = a2 – b2
    Bài 4:
    Có x2 – 4x + 5 = x2 – 2.x.2 + 22 + 1
    = (x – 2)2 +1
    Có (x – 2)2 ≥ 0 ; 1 > 0 nên
    (x – 2)2 + 1 > 0
    Do đó x2 – 4x + 5 > 0
    
    0,5 đ
    0,5 đ

    0,5 đ
    0,25 đ
    0,25 đ

    0,25 đ
    0,25 đ
    0,25 đ
    0,25 đ



    0,75 đ
    0
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓