Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Zoom_0.flv Zoom_7.flv Zoom_0.flv 7A1.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv 7A1.flv 6A4.flv Zoom_0.flv Zoom_3.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_2.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Số học 6. Kiểm tra 1 tiết tiết 18-đề 3,4

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Hoa
    Ngày gửi: 20h:50' 24-09-2019
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Đề kiểm tra 1 tiết số học 6 tiết 18
    I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
    **Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    Câu 1: Cho tập hợp M = {x ; 3 ; 5 ; y ; 1}. Cách viết nào sau đây đúng
    A. {1 ; 3 ; 5 } M B. x  M C. x  M D. {y ; 1; 3 ; 5} = M
    Câu 2: Thực hiện phép tính: 36 : 32 - 2 . 22 ta được kết quả là:
    A. 73 B. 33 - 2 C. 34 - 22 D. 1
    **Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    Câu 3: Kết quả của phép tính: 33 + 3 bằng:……………………………………………..
    Câu 4: Cho tập hợp B = {xN*/ x≤ 9}. Số phần tử của tập hợp B là:..............................
    **Trong các câu sau câu nào đúng? Câu nào sai?: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    Câu 5: Số La Mã XIV có giá trị trong hệ thập phân là 16
    Câu 6: Giá trị của x thoả mãn: x3 = 125 là x = 5
    II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: ( 2 điểm) Cho tập hợp A = {xN/ x = 2k, với k N và x ≤ 100 }
    Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
    Tính tổng các phần tử của tập hợp A
    Bài 2: ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí nhất:
    a/ 125 + 70 + 375 +230 b/ 11. 25 + 95.11 + 89.51 + 69.89
    c/  d/ 2 . 32 + 4 . 33
    Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết :
    a/ ( x - 2) . 5 – 5 = 5 b/ 3 x + 37 = 118
    Bài 4: (0,5 điểm) So sánh: 3200 và 2300
    ĐỀ 2
    I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
    **Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau:: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    Câu 1: Cho tập hợp M = {3 ; a ; b ; c ; 1}. Cách viết nào sau đây đúng
    A. M có 2 phần tử B. {b}  M C. x  M D. {b ; c; a }  M
    Câu 2: Thực hiện phép tính: 36 : 32 - 2 . 22 ta được kết quả là:
    A.1 B. 33 - 2 C. 34 - 22 D. 73
    **Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    Câu 3: Kết quả của phép tính: 23 + 2 bằng:.......................................................................
    Câu 4: Cho tập hợp B = {xN/ x≤ 9}. Số phần tử của tập hợp B là:..............................
    ** Trong các câu sau câu nào đúng? Câu nào sai?: (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
    Câu 5: Số La Mã XXIV có giá trị trong hệ thập phân là 26
    Câu 6: Giá trị của x thoả mãn: x5 = 32 là x = 2
    II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Bài 1: ( 2 điểm) Cho tập hợp B = {xN/ x = 3k, với k N và x ≤ 100 }
    Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử
    Tính tổng các phần tử của tập hợp B
    Bài 2: ( 3 điểm) Thực hiện các phép tính sau bằng cách hợp lí nhất:
    a/ 4 . 52 . 5 . 25 . 2 b/ 13. 35 + 85.13 + 87.51 + 69.87
    c/  d/ 2 . 32 + 4 . 33
    Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết :
    a/ ( x - 3) . 7 – 7 = 14 b/ 2 x + 26 = 90
    Bài 4: (0,5 điểm) So sánh 5200 và 2500


    ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    I. TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    Đề 1
    C
    A
    30
     9
    S

    
    
    Đề 2
    C
    D
    10
    10
    S

    
     
    Gửi ý kiến