Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 9- KT 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thoa
Ngày gửi: 15h:14' 20-10-2019
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thoa
Ngày gửi: 15h:14' 20-10-2019
Dung lượng: 85.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy: 15/10/2019
Tiết 9:
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức trong chương trình Vật lý lớp 6 học kì I, gồm từ tiết 1đến tiết 8 theo phân phối chương trình
* Kĩ năng:
- Hiểu và vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật lý cơ bản trong phần lớp 6 về đo độ dài, đo thể tích, khối lượng, lực, trọng lực.
- Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, giải thích, vận dụng.
* Thái độ:
- Có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong khi làm bài kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
* Chuẩn bị của GV: Đề + đáp án thang điểm bài kiểm tra 45`
* Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiến thức đã học, đồ dùng học tập
III. KIỂM TRA:
Ma trận đề kiểm tra
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đo độ dài
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
2. Hiểu thế nào là độ chia nhỏ nhất của thước
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ
5%
1
0,75đ
7,5%
2
1,25 đ
12,5%
2. Đo thể thích vật rắn không thấm nước
Biết cách đo thể thích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.
Biết đổi đơn vị đo thể tích.
đo thể tích.
Số câu
điểm
Tỉ lệ
2
1đ
10%
1
1,25đ
12,5%
3
2,25đ 22,5%
4. Khối lượng , đo khối lượng
Biết khối lượng của một chất.
Vận dụng vào thực tế cách dùng cân để đo khối lượng của vật
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
0,5 đ
5%
1
1 đ
10%
2
1,5 đ 15%
5. Lực , hai lực cân bằng
biết được khái niệm về lực, hai lực cân bằng, lực ép
Hiểu được mỗi lực đều có cả phương, chiều điểm đặt
Vận dụng giải thích hiện tượng thực tế về hai lực cân bằng
Số câu
điểm
Tỉ lệ
3
0,75đ
7,5%
1
0,25 đ
2,5%
1
1 đ
10%
5
2,0 đ 20%
4. Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Hiểu được hai tác dụng cơ bản của lực
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
1,0 đ
10%
1
1,0 đ
10%
6.Trọng lực ,đơn vị lực
Vận dụng được mối quan hệ giữa trọng lượng và khối lượng của vật
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
2,0đ
1
2,0đ 20%
Tổng
Số câu
điểm
Tỉ lệ
Số câu: 7
2,75đ
27,5%
Số câu: 4
3,25đ
32,5%
Số câu: 3
4đ
40%
14
10đ
100%
B. ĐỀ BÀI KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1->câu4)
Câu1: Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo chiều dài sân trường em?
A. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B. Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C. Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
C. Thước thẳng có GHĐ 50cm và ĐCNN 1cm.
Câu 2: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước người ta xác định thể tích của vật bằng cách nào dưới đây?
A. đo Thể tích bình tràn. C. đo Thể tích phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa.
B. đo Thể tích bình chứa. D
Tiết 9:
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức trong chương trình Vật lý lớp 6 học kì I, gồm từ tiết 1đến tiết 8 theo phân phối chương trình
* Kĩ năng:
- Hiểu và vận dụng giải thích được các hiện tượng đơn giản, giải các bài tập vật lý cơ bản trong phần lớp 6 về đo độ dài, đo thể tích, khối lượng, lực, trọng lực.
- Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, giải thích, vận dụng.
* Thái độ:
- Có thái độ trung thực, độc lập, nghiêm túc, sáng tạo trong khi làm bài kiểm tra.
II. CHUẨN BỊ:
* Chuẩn bị của GV: Đề + đáp án thang điểm bài kiểm tra 45`
* Chuẩn bị của HS: Ôn tập kiến thức đã học, đồ dùng học tập
III. KIỂM TRA:
Ma trận đề kiểm tra
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đo độ dài
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
2. Hiểu thế nào là độ chia nhỏ nhất của thước
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
0,5đ
5%
1
0,75đ
7,5%
2
1,25 đ
12,5%
2. Đo thể thích vật rắn không thấm nước
Biết cách đo thể thích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.
Biết đổi đơn vị đo thể tích.
đo thể tích.
Số câu
điểm
Tỉ lệ
2
1đ
10%
1
1,25đ
12,5%
3
2,25đ 22,5%
4. Khối lượng , đo khối lượng
Biết khối lượng của một chất.
Vận dụng vào thực tế cách dùng cân để đo khối lượng của vật
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
0,5 đ
5%
1
1 đ
10%
2
1,5 đ 15%
5. Lực , hai lực cân bằng
biết được khái niệm về lực, hai lực cân bằng, lực ép
Hiểu được mỗi lực đều có cả phương, chiều điểm đặt
Vận dụng giải thích hiện tượng thực tế về hai lực cân bằng
Số câu
điểm
Tỉ lệ
3
0,75đ
7,5%
1
0,25 đ
2,5%
1
1 đ
10%
5
2,0 đ 20%
4. Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
Hiểu được hai tác dụng cơ bản của lực
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
1,0 đ
10%
1
1,0 đ
10%
6.Trọng lực ,đơn vị lực
Vận dụng được mối quan hệ giữa trọng lượng và khối lượng của vật
Số câu
điểm
Tỉ lệ
1
2,0đ
1
2,0đ 20%
Tổng
Số câu
điểm
Tỉ lệ
Số câu: 7
2,75đ
27,5%
Số câu: 4
3,25đ
32,5%
Số câu: 3
4đ
40%
14
10đ
100%
B. ĐỀ BÀI KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1->câu4)
Câu1: Trong số các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo chiều dài sân trường em?
A. Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
B. Thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm.
C. Thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm.
C. Thước thẳng có GHĐ 50cm và ĐCNN 1cm.
Câu 2: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước người ta xác định thể tích của vật bằng cách nào dưới đây?
A. đo Thể tích bình tràn. C. đo Thể tích phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa.
B. đo Thể tích bình chứa. D
 






Các ý kiến mới nhất