Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Zoom_0.flv Zoom_7.flv Zoom_0.flv 7A1.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv 7A1.flv 6A4.flv Zoom_0.flv Zoom_3.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_2.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiet 13 hoa tri l8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ngọc Hân
    Ngày gửi: 08h:52' 08-10-2013
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Viết CTHH và tính PTK của các chất sau:
    Với O = 16đvC; Cl = 35,5đvC; H = 1đvC; S = 32đvC; Na = 23đvC
    Cl2
    H2O
    H2SO4
    NaCl
    71đvC
    18đvC
    98đvC
    58,5đvC
    Chẳng hạn một hợp chất 2Al; 3S; 12O.
    Ta viết là Al2S3O12,???
    Hoàn toàn không có chất này trong thực tế
    mà chỉ có CTHH là Al2(SO4)3
    Vậy thì làm cách nào để chúng ta
    Biết cách lập CTHH trên??
    Muối nhôm sunphat
    Tiết 13. Bài 10
    Hóa trị
    Bài 10.Tiết 13: HÓA TRỊ
    I- Hóa trị của một nguyên tố được xác định như thế nào?
    1- Hóa trị là gì?
    Hãy cho biết hóa trị của các nguên tố Cl, O, N dựa vào số hóa trị của H là I, theo bảng sau??
    O
    H
    H
    N
    H
    H
    H
    (Quy ­íc: mçi v¹ch ngang gÜ­a 2 kÝ hiÖu biÓu thÞ 1 ho¸ trÞ cña mçi bªn nguyªn tö)
    Mô hình phân tử
    HCl
    H2O
    NH3
    HCl
    H2O
    NH3
    HCl
    H2O
    HCl
    H2O
    Hãy cho biết hóa trị của các nguên tố Cl, O, N dựa vào số hóa trị của H là I, theo bảng sau??
    O
    H
    H
    N
    H
    H
    H
    Cl hóa trị I
    O hóa trị II
    N hóa trị III
    Xung quanh Cl có 1 liên kết
    Xung quanh O có 2 liên kết
    Xung quanh N có 3 liên kết
    HOÁ TRỊ (TiÕt 1)
    Tiết 13
    I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
    ? Hãy xác định số nguyên tử H trong các hợp chất trªn:
    1. Cách xác định:
    1
    2
    3
    Cl ( I)
    O ( II)
    N ( III)
    a)quy ước H hoá trị I
    ? Nhận xét số nguyên tử H và hoá trị của nguyên tố trong hợp chất tương ứng
    HOÁ TRỊ (TiÕt 1)
    Tiết 13
    Dựa vo khả nang liên kết với nguyên tử H. Nghia l:Một nguyên tử nguyên tố khác(nhóm nguyên tử) liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H thỡ nói nguyên tố đó (nhóm nguyên tử) có hoá trị bấy nhiêu.
    1, Cách xác định:
    a, Quy ước :H hoá trị I
    I. HO TR? C?A M?T NGUYêN T? DU?C XC D?NH B?NG CCH NO?
    Một số nhóm nguyên tử thường gặp: Hiđrôxit(OH), Nitrat(NO3),Sunfat(SO4),Cacbonat(CO3),Photphat(PO4)
    Tiết 13:
    HOÁ TRỊ
    I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
    1. Cách xác định:
    - Ho¸ trÞ cña nguyªn tè ®­îc x¸c ®Þnh theo ho¸ trÞ cña H chän lµm ®¬n vÞ
    HNO3: Axit nitric
    CTCT: H - NO3
    (I)
    (?)
    H2SO4: Axit sunfuric
    CTCT: H SO4
    I
    I
    H
    (?)
    (I
    I)
    Hóa trị của một số nhóm nguyên tử.
    Nhóm: Nitrat: NO3 (I)
    Hiđroxit: OH (I)
    Sunfat: SO4 (II)
    Photphat: PO4 (III)
    )
    (
    HOÁ TRỊ (TiÕt 1)
    Tiết 13
    I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
    1. Cách xác định:
    Na2O
    CO2
    b)Dựa vào sự liên kết với Oxi (O hoá trị II)
    O hoá trị II
    O hoá trị II
    Dựa vào cách xác định trên ta biết Oxi có hóa trị II. Em hãy xác định hóa trị của các nguyên tố khác khi liên kết với Oxi??
    Na
    Na
    Na hóa trị I
    Ca hóa trị II
    C hóa trị IV
    Xung quanh Na có 1 liên kết
    Xung quanh Ca có 2 liên kết
    Xung quanh C có 4 liên kết
    (Quy ước: mỗi vạch ngang gĩưa 2 kí hiệu biểu thị 1 hoá trị
    của mỗi bên nguyên tử)
    Tương tự nhanh hơn, ta cũng dựa vào số nguyên tử O mà tính hóa trị của các nguyên tố khác.
    TD 1: SO3 thì S có hóa trị VI (vì 1 nguyên tử O có hóa trị II mà S liên kết với 3 nguyên tử O)
    TD 2:X¸c ®Þnh ho¸ trÞ cña Fe, S, K trong c¸c hîp chÊt sau: FeO , SO2 , K2O
    đáp án:
    Fe(II) vỡ 1 nguyên tử Fe liên kết với 1 ngyên tử O
    S(IV) vỡ 1 nguyên tử S liên kếtvới 2 nguyên tử O
    K(I) vỡ 2 nguyên tử K liên kết với 1 nguyên tử O
    Tiết 13:
    HOÁ TRỊ
    I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
    1. Cách xác định:
    - Ho¸ trÞ cña nguyªn tè ®­îc x¸c ®Þnh theo ho¸ trÞ cña H chän lµm ®¬n vÞ
    - Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị
    Tiết 13:
    HOÁ TRỊ
    I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
    2. Kết luận :
    - Hoá trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử ) là con số biểu thị kh? nang liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử).
    1. Cách xác định:
    - Ho¸ trÞ cña nguyªn tè ®­îc x¸c ®Þnh theo ho¸ trÞ cña H chän lµm ®¬n vÞ
    - Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị
    Vậy Hóa trị là gì?
    Bảng hóa trị
    Bài tập 2a: ( SGK) Hóy cho bi?t hoỏ tr? c?a l?n lu?t cỏc nguyờn t? K, S, C t? cỏc cụng th?c hoỏ h?c:
    KH
    H2S
    CH4
    (I)
    (I)
    K - H
    CTCT:
    H - S - H
    (II)
    (IV)
    FeO
    Ag2O
    SiO2
    Bài tập 2 Hóy cho bi?t hoỏ tr? c?a l?n lu?t cỏc nguyờn t? Fe, Ag, Si , và nhóm CO3 t? cỏc cụng th?c hoỏ h?c:
    (II)
    Fe = O
    CTCT:
    Ag - O - Ag
    (II)
    (II)
    (I)
    (IV)
    H2CO3
    H – CO3 - H
    (I)
    (II)
    Bài 10. HÓA TRỊ
    -Dựa vào bảng 1 và 2 SGK trang 42,43 xác định hóa trị của P, N, S, Fe, Al trong công thức sau: P2O5, NO2, N2O3, N2O5, N2O, SO3, Fe2O3, FeSO4, Fe(OH)3, Al2(SO4)3
    Tiết 13:
    HOÁ TRỊ
    I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
    II. QUY TẮC HOÁ TRỊ
    NH3
    (III)
    CO2
    (IV)
    AxBy
    (a)
    (b)
    (I)
    (II)
    * Thí dụ:
    1 x III
    3 x I
    1 x IV
    2 x II
    Vậy em nào hãy rút ra qui tắc hóa trị?
    QUI TẮC HÓA TRỊ:
    Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
    Theo QTHT: x x a = y x b
    Lưu ý:

    x x a ≠ y x b
    ------> Công thức ho¸ häc sai


    a,b: l hoá tr? c?a A,B
    x,y: l ch? s? c?a A,B
    Thí dụ:
    II
    IV
    I
    III
    SAI
    ?
    4 x II
    1 x IV
    ?
    1 x I
    1 x III
    ?
    Bài 10. HÓA TRỊ
    V
    IV
    III
    V
    I
    VI
    III
    II
    III
    III
    -Dựa vào bảng 1 và 2 SGK trang 42,43 xác định hóa trị của P, N, S, Fe, Al trong công thức sau: P2O5, NO2, N2O3, N2O5, N2O, SO3, Fe2O3, FeSO4, Fe(OH)3, Al2(SO4)3
    (a) (b)
    Trong hợp chất AxBy:
    (Trong đó a, b lần lượt là hoá trị của A và B)
    Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
    Chú ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho các hợp chất vô cơ
    x. a = y. b
    Quy tắc này đúng cả khi A hoặc B (thường là B) là một nhóm nguyên tử
    1. Quy tắc:
    Tiết 13:
    HOÁ TRỊ
    I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
    II. QUY TẮC HOÁ TRỊ
    Bài tập: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
    Hóa trị của……………(hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị……….... ............của nguyên tử (hay…………… ) đượcxác định theo………………chọn làm đơn vị và hóa trị của O là……………………


    Nhóm nguyên tử
    nguyên tố
    hai đơn vị
    khả năng liên kết
    hóa trị của H
    Bài tập 3b(Sgk ):
    Biết CTHH K2SO4, trong đó K( I ), nhóm SO 4 (II)
    Hãy chỉ ra CTHH trên là công thức phù hợp đúng theo QTHT.
    (I)
    ( II )
    2.I
    1.II
    =
    K2(SO4)1
    Vậy, CTHH trên phù hợp với
    quy tắc hoá trị
    Ta có
    Bài tập
    3.Em h·y chØ ra trong c¸c c«ng thøc ho¸ häc sau ®©y c«ng thøc nµo sai:
    FeO2 , Fe2O3 , SO3 , HSO4, SO2 , SO, S2O6, C2H6.
    Tr¶ lêi: C«ng thøc sai: FeO2
    HSO4 , SO , S2O6.

    Tiết 13 BÀI 10 (2 tiết): HÓA TRỊ
    I. Hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng cách nào?
    II. Quy tắc hóa trị:
    1. Quy tắc
    2. Vận dụng:
    a. Tính hóa trị của một nguyên tố
    Td: Tính hóa trị của S trong SO3, biết oxi có hóa trị II.
    Giải
    Gọi hóa trị của S trong SO3 là x.
    Theo quy tắc hóa trị ta có: 1x x = 3 x II
    x = VI
    Vậy hóa trị của S trong SO3 là: VI
    Bài ca hoá trị
    Kali,Iot,Hidro,Natri với Bạc clo một loài
    Hoá trị I em ơi,học đi cho kỹ kẻo rồi phân vân,
    Magiê với kẽm thuỷ ngân, Oxi, đồng đấy cũng gần Bari
    Cuối cùng là chú Canxi hoá trị II đó có gì khó khăn
    Sắt kia kể cũng quen tên II, III lên xuống thật phiền lắm thay
    Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm xuống II lên VI khi nằm ở IV
    Bác nhôm hoá trị III lần , ghi sâu vào trí khi cần có ngay
    Nito rắc rối nhất đời I,II , III, IV khi thời ở V….
     
    Gửi ý kiến