Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Zoom_0.flv Zoom_7.flv Zoom_0.flv 7A1.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv 7A1.flv 6A4.flv Zoom_0.flv Zoom_3.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_2.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv Zoom_0.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiet 12 CTHH

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ngọc Hân
    Ngày gửi: 09h:54' 05-10-2013
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Đáp án

    ? Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?
    Khí amoniac có phân tử tạo bởi 1N và 3H
    Photpho đỏ tạo nên từ nguyên tố P
    Kim loại Magie tạo nên từ nguyên tố Mg
    Canxi cacbonat có phân tử tạo bởi 1Ca, 1C, 3O


    Đáp án:

    Đơn chất: phopho đỏ, kim loại Magie
    Hợp chât: khí amoniac, Canxi cacbonat.


    KIỂM TRA BÀI CŨ
    05/10/2013 Tiết 12: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
    I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
    1. Khái niệm:
    Hạt hợp thành của đơn chất kim loại là nguyên tử hay phân tử?
    Mô hình tượng trưng mẫu kim loại
    Tiết 12: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
    Cu
    Na
    K
    KHHH được coi là CTHH của kim loại.
    Tiết 12: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
    Mẫu khí Oxi Mẫu khí Hiđro
    O2
    H2
    N2
    Hãy nêu thành phần của phân tử Oxi (hiđro)
    Thêm chỉ số 2 ở chân KHHH để trở thành CTHH
    Tiết 12: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
    Công thức hóa học của đơn chất có mấy kí hiệu hóa học? Vì sao?
    O2
    H2
    N2
    Cu
    Na
    K
    0510/2013 Tiết 12: CÔNG THỨC HOÁ HỌC
    I. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA ĐƠN CHẤT
    1. Khái niệm:
    Công thức hóa học của đơn chất chỉ có một kí hiệu hóa học của một nguyên tố.
    Ví dụ: Công thức hóa học của đồng, khí Oxi là Cu, O2 . . .
    Ví dụ: Công thức hóa học của khí hiđro là H2
    2. Công thức hóa học chung:
    -Công thức hóa học chung của đơn chất là
    -Trong đó A là kí hiệu hóa học, x là chỉ số cho biết số nguyên tử trong phân tử
    *Lưu ý:
    Kim loại, một số phi kim: x=1
    Phi kim ở thể khí: x=2
    Trong đó A là gì? x là gì?
    Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC

    II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
    Khái niệm:
    Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC

    II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
    Nhận xét công thức của hợp chất?
    Mẫu muối ăn Mô hình phân tử Cacbon đioxit
    NaCl
    CO2
    H2O
    Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC

    II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
    Khái niệm:
    CTHH của hợp chất gồm những kí hiệu hóa học của những nguyên tố tạo ra chất đó và kèm theo chỉ số ghi ở chân kí hiệu hóa học.
    Vd: Công thức hóa học cacbon đioxit là CO2, nước là H2O
    Tiết 12: CÔNG THỨC HÓA HỌC

    II. CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
    Khái niệm:
    Công thức hóa học chung:
    Công thức hóa học chung của hợp chất là AxBy, AxByCz . . .
    A,B,C:là kí hiệu hóa học
    x,y,z: là chỉ số cho biết số nguyên tử
    N2
    Ca
    CuSO4
    HgO
    Ba
    Na2CO3
    Hợp chất
    Đơn chất
    Hợp chất
    Hợp chất
    Đơn chất
    Bài tập 1: Tìm chỗ sai trong các CTHH sau và sửa lại cho đúng?
    Đơn chất
    Lưu ý: Ngoài ra công thức hóa học còn cho biết một phân tử của chất đó, ngoại trừ kim loại và một số phi kim.
    Ví dụ : Cho biết chất kẽm clorua có CTHH là ZnCl2.
    Hãy nêu những gì biết được qua công thức hóa học ZnCl2
    Giải:
    Nguyên tố Zn và Cl tạo nên chất kẽm clorua.
    Có 1Zn và 2Cl trong 1 phân tử kẽm clorua.

    Công thức hóa học cho biết
    Nêu ý nghĩa của công thức hóa học?
    = 65+ 2.35,5 =136 đvC
    Tiết 12: CÔNG THỨC HOÁ HỌC

    III. Ý NGHĨA CỦA CÔNG THỨC HÓA HỌC:
    CỦNG CỐ

    Bài tập 2: Điền vào chổ trống:
    1 S, 3 O
    1 Ca, 2 Cl
    Na2SO4
    108 + 14 + 3.16 = 170 đvC
    2.23 + 32 + 4.16 = 142 đvC
    40+ 2.35,5 = 111 đvC
    32 + 3.16 = 80 đvC
    AgNO3
    Hướng dẫn về nhà

    - Học bài .
    - Làm bài tập : 1, 2, 3, 4 SGK/33,34
    - Đọc bài đọc thêm
    - Xem bài 10: HÓA TRỊ
    + Cách xác định hóa trị
    + Quy tắc xác định hóa trị
    Bài học đến đây là hết
    Chúc thầy cô mạnh khỏe,
    các em học sinh chăm ngoan học giỏi
     
    Gửi ý kiến