Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
unit 4(B124)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Vinh
Ngày gửi: 23h:41' 14-10-2013
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Vinh
Ngày gửi: 23h:41' 14-10-2013
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
I. Listen and repeat.
1. Vocabulary:
a. grade (n)…………….: khối, lớp
b. floor (n)…………….: tầng, lầu.
c. have (v)…………….: có
???
???
???
2. structure:
a. Which grade are you in?
b. Which class are you in?
c. Where is your classroom?
d. How many floors does your school have?
I’m in grade 6.
I’m in class 6A7.
It’s on the first floor.
It has two floors.
II. Ordinal numbers: Số thứ tự.
1.first : thứ nhất
2. second : thứ hai, thứ nhì
3. third: thứ ba
4. fourth: thứ tư
5. fifth: thứ năm
6. sixth: thứ sáu
7. seventh: thứ bảy
8. eighth: thứ tám
9. ninth: thứ chín
10. tenth: thứ mười
Cách viết tắt
1st
2nd
3rd
4th
5th
6th
7th
8th
9th
10th
III. Complete the table.
7
2nd
1st
1st
6
6A
7C
6
6A7
IV. Complete this dialogue.
small
does
has
are
am
is
on
V. Homework
1. Learn by heart : vocabularies.
2. Write about you: dựa vào phần structure.
3. Prepare: C1,2,3
1. Vocabulary:
a. grade (n)…………….: khối, lớp
b. floor (n)…………….: tầng, lầu.
c. have (v)…………….: có
???
???
???
2. structure:
a. Which grade are you in?
b. Which class are you in?
c. Where is your classroom?
d. How many floors does your school have?
I’m in grade 6.
I’m in class 6A7.
It’s on the first floor.
It has two floors.
II. Ordinal numbers: Số thứ tự.
1.first : thứ nhất
2. second : thứ hai, thứ nhì
3. third: thứ ba
4. fourth: thứ tư
5. fifth: thứ năm
6. sixth: thứ sáu
7. seventh: thứ bảy
8. eighth: thứ tám
9. ninth: thứ chín
10. tenth: thứ mười
Cách viết tắt
1st
2nd
3rd
4th
5th
6th
7th
8th
9th
10th
III. Complete the table.
7
2nd
1st
1st
6
6A
7C
6
6A7
IV. Complete this dialogue.
small
does
has
are
am
is
on
V. Homework
1. Learn by heart : vocabularies.
2. Write about you: dựa vào phần structure.
3. Prepare: C1,2,3
 






Các ý kiến mới nhất