Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tiet 3-14hoatri

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thạch Thảo
Ngày gửi: 15h:30' 15-10-2013
Dung lượng: 553.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lê Thạch Thảo
Ngày gửi: 15h:30' 15-10-2013
Dung lượng: 553.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ Hoá lớp 8a
1) Viết biểu thức qui tắc hoá trị cho hợp chất AxBy ?
2) Tính hoá trị của S trong công thức SO3.
- Gäi ho¸ trÞ cña S lµ a
- ¸p dông qui t¾c ho¸ trÞ ta cã : a . 1 = II . 3
a = VI
- VËy ho¸ trÞ cña S c«ng thøc SO3 lµ VI
- Gọi a là hoá trị của A và b là hoá trị của B
- Biểu thức qui tắc hoá trị
: a.x = b.y
b
a
Kiểm tra bài cũ:
Bài 10. HÓA TRỊ
I. Hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng cách nào?
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc
2. Vận dụng
a. Tính hóa trị của một nguyên tố
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Thí dụ 1: Lập cng thc ho hc của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh (VI) và oxi.
* Th dơ 2: Lp cng thc ho hc cđa hỵp cht to bi Na (I) , v SO4 (II)
a
b
- Công thức dạng chung
- Viết biểu thức qui tắc hoá trị
: a.x = b.y
- Chuyển thành tỉ lệ :
{Với b’: a’ (tối giản ) }
- Viết công thức đúng của hợp chất
: AxBy
Chọn x = b (b’ ) : y = a (a’ )
Các bước thực hiện
Bi tp: Lập CTHH của hợp chất gồm:
a. Kali(I) và nhóm CO3 (II)
b. Nhôm (III) và nhóm SO4 (II)
Giải:
a,
Vieỏt CT daùng chung: Kx(CO3)y
Theo quy taộc hoựa trũ: x.I = y.II
Chuyeồn thaứnh tổ leọ:
? x=2; y=1
- CTHH cuỷa hụùp chaỏt: K2CO3
b.
- Viết CT dạng chung: Alx (SO4)y
- Theo quy tắc hóa trị: x.III = y.II
- Chuyển thành tỉ lệ:
? x = 2; y = 3
- CTHH của hợp chất: Al2(SO4)3
Al (SO4)
Ca CO3
CO
III
IV
II
2
2 3
2 3
II
II
II
Có nhận xét gì về hoá trị của nguyên tố này và chỉ số nguyên tố kia ?
-Nếu a ?b và a : b tối giản: x = b ; y = a
-Nếu a = b thì x = y = 1
-Nếu a : b chưa tối giản thì đưa về a`:b` và lấy: x = b` ; y = a`
( )
Chú ý:
1./ Hợp chất gồm : Na (I) và SO4 (II) có công thức hóa học
b./ Na (SO4)2 c./ NaSO4
3./ Hợp chất gồm : Mg (II) và Cl (I) có công thức hóa học
a./ Mg2Cl c./ MgCl
a/ Na2SO4
a/ Fe2(SO4)3
b/ MgCl2
a/ Na2SO4
a/ Fe2(SO4)3
b / MgCl2
2./ Hợp chất gồm : Fe (III) và SO4 (II) có công thức hóa học
b./ Fe3 (SO4)2 c./ FeSO4
Bài tập 1: Chọn câu đúng
Bài tập 2: Đúng hay sai (đánh dấu chéo(x) vào ô tương ứng) . Nếu sai sửa lại cho đúng
Đúng
Sai
x
x
x
x
K2SO4
CuO hoặc Cu2O
Bài tập 3: Cho bieát CTHH hôïp chaát cuûa nguyeân toá X vôùi nhoùm (CO3 ) vaø hôïp chaát cuûa nhoùm nguyeân töû Y vôùi H nhö sau: X2(CO3)3 ; H3Y
Haõy choïn CTHH ñuùng cho hôïp chaát cuûa X vaø Y
A. XY2 B. X3Y2 C. XY D. X3Y3
Hoàn thành bảng sau :
Fe(NO3)3
N2O5
FeSO4
K3PO4
a
b
- Công thức dạng chung
- Viết biểu thức qui tắc hoá trị
: a.x = b.y
- Chuyển thành tỉ lệ :
{Với b’: a’ (tối giản ) }
- Viết công thức đúng của hợp chất
: AxBy
Chọn x = b (b’ ) : y = a (a’ )
b. LËp c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt theo ho¸ trÞ
Bµi 10 Ho¸ trÞ (tiÕp theo)
Gåm 4 bíc:
- Học bài , làm bài tập còn lại SGK và
bài 10.6 ; 10.7 ; 10.8 SBT
- Ôn lại các kiến thức về CTHH , ý nghĩa
CTHH , hoá trị ( KN , QTHT , vận dụng..)
giờ sau luyện tập
DẶN DÒ
Cm n cc em
hc sinh
Giáo viên thực hiện : Lương thị thu
cô giáo đến dự giờ Hoá lớp 8a
1) Viết biểu thức qui tắc hoá trị cho hợp chất AxBy ?
2) Tính hoá trị của S trong công thức SO3.
- Gäi ho¸ trÞ cña S lµ a
- ¸p dông qui t¾c ho¸ trÞ ta cã : a . 1 = II . 3
a = VI
- VËy ho¸ trÞ cña S c«ng thøc SO3 lµ VI
- Gọi a là hoá trị của A và b là hoá trị của B
- Biểu thức qui tắc hoá trị
: a.x = b.y
b
a
Kiểm tra bài cũ:
Bài 10. HÓA TRỊ
I. Hóa trị của một nguyên tố được xác định bằng cách nào?
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc
2. Vận dụng
a. Tính hóa trị của một nguyên tố
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
* Thí dụ 1: Lập cng thc ho hc của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh (VI) và oxi.
* Th dơ 2: Lp cng thc ho hc cđa hỵp cht to bi Na (I) , v SO4 (II)
a
b
- Công thức dạng chung
- Viết biểu thức qui tắc hoá trị
: a.x = b.y
- Chuyển thành tỉ lệ :
{Với b’: a’ (tối giản ) }
- Viết công thức đúng của hợp chất
: AxBy
Chọn x = b (b’ ) : y = a (a’ )
Các bước thực hiện
Bi tp: Lập CTHH của hợp chất gồm:
a. Kali(I) và nhóm CO3 (II)
b. Nhôm (III) và nhóm SO4 (II)
Giải:
a,
Vieỏt CT daùng chung: Kx(CO3)y
Theo quy taộc hoựa trũ: x.I = y.II
Chuyeồn thaứnh tổ leọ:
? x=2; y=1
- CTHH cuỷa hụùp chaỏt: K2CO3
b.
- Viết CT dạng chung: Alx (SO4)y
- Theo quy tắc hóa trị: x.III = y.II
- Chuyển thành tỉ lệ:
? x = 2; y = 3
- CTHH của hợp chất: Al2(SO4)3
Al (SO4)
Ca CO3
CO
III
IV
II
2
2 3
2 3
II
II
II
Có nhận xét gì về hoá trị của nguyên tố này và chỉ số nguyên tố kia ?
-Nếu a ?b và a : b tối giản: x = b ; y = a
-Nếu a = b thì x = y = 1
-Nếu a : b chưa tối giản thì đưa về a`:b` và lấy: x = b` ; y = a`
( )
Chú ý:
1./ Hợp chất gồm : Na (I) và SO4 (II) có công thức hóa học
b./ Na (SO4)2 c./ NaSO4
3./ Hợp chất gồm : Mg (II) và Cl (I) có công thức hóa học
a./ Mg2Cl c./ MgCl
a/ Na2SO4
a/ Fe2(SO4)3
b/ MgCl2
a/ Na2SO4
a/ Fe2(SO4)3
b / MgCl2
2./ Hợp chất gồm : Fe (III) và SO4 (II) có công thức hóa học
b./ Fe3 (SO4)2 c./ FeSO4
Bài tập 1: Chọn câu đúng
Bài tập 2: Đúng hay sai (đánh dấu chéo(x) vào ô tương ứng) . Nếu sai sửa lại cho đúng
Đúng
Sai
x
x
x
x
K2SO4
CuO hoặc Cu2O
Bài tập 3: Cho bieát CTHH hôïp chaát cuûa nguyeân toá X vôùi nhoùm (CO3 ) vaø hôïp chaát cuûa nhoùm nguyeân töû Y vôùi H nhö sau: X2(CO3)3 ; H3Y
Haõy choïn CTHH ñuùng cho hôïp chaát cuûa X vaø Y
A. XY2 B. X3Y2 C. XY D. X3Y3
Hoàn thành bảng sau :
Fe(NO3)3
N2O5
FeSO4
K3PO4
a
b
- Công thức dạng chung
- Viết biểu thức qui tắc hoá trị
: a.x = b.y
- Chuyển thành tỉ lệ :
{Với b’: a’ (tối giản ) }
- Viết công thức đúng của hợp chất
: AxBy
Chọn x = b (b’ ) : y = a (a’ )
b. LËp c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt theo ho¸ trÞ
Bµi 10 Ho¸ trÞ (tiÕp theo)
Gåm 4 bíc:
- Học bài , làm bài tập còn lại SGK và
bài 10.6 ; 10.7 ; 10.8 SBT
- Ôn lại các kiến thức về CTHH , ý nghĩa
CTHH , hoá trị ( KN , QTHT , vận dụng..)
giờ sau luyện tập
DẶN DÒ
Cm n cc em
hc sinh
Giáo viên thực hiện : Lương thị thu
 






Các ý kiến mới nhất